🎵 XÂ3 - Phần A: Thang Ngũ Âm Thông Thường Vị Trí Xib Điệu Xang & Xê
❇ Bài 16: NGHE và ĐỌC Thang Ngũ Âm TT, vị trí Xib, điệu Xang: XIb-đô-Rê-FA-xon-XIb với XIb, Rê, FA là dấu trụ; đô, xon là dấu phụ.
🎵 XÂ1 - Phần B: Thang Thất Âm Vị trí Đô, Cung Đô Trưởng (CM)
❇ Bài 17: Quãng 6T/t (major/ minor Sixth); Quảng đảo (inverted interval)
✔ BTL 25: Quãng 6 Trưởng & thứ ⇨tr.48
✔ BĐT 1→6 ⇨tr.49-50
✔ Tập ghép lời vào nhạc bài: Hát Lên Mừng Chúa (CNL: CNTN3A) ⇨tr.50
🎵 XÂ1 - Phần B: Thang Thất Âm Vị trí Đô, Cung Đô Trưởng (CM)
❇ Bài 17: Quãng 6T/t (major/ minor Sixth); Quảng đảo (inverted interval)
🎵 XÂ1 - Phần B: Thang Thất Âm Vị trí Đô, Cung Đô Trưởng (CM)
❇ Bài 17: Quãng 6T/t (major/ minor Sixth); Quảng đảo (inverted interval)
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: Thang Ngũ âm thông thường (regular pentatonic scal), Vị trí Đô, điệu Xê, chuyển sang Vị trí Xon, điệu Xang
✔ Vị trí Đô, Điệu Xê / hệ thống 3: RÊ-mi-XON-LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-XON-LA, dấu phụ: mi, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xang / hệ thống 1: XON-la-XI-RÊ-mi-XON (dấu trụ: XON-XI-RÊ, dấu phụ: la, mi)
✔ BTL 17: Ba Mươi Sáu Thứ Chim - D.C Quan Họ ⇨tr.69
✔ BĐT 1: Ba Cô Gái Đảm - Văn Chung ⇨tr.70
✔ BĐT 2 ⇨tr.70
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: Thang Ngũ âm thông thường (regular pentatonic scal), Vị trí Đô, điệu Xê, chuyển sang Vị trí Xon, điệu Xang
✔ Vị trí Đô, Điệu Xê / hệ thống 3: RÊ-mi-XON-LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-XON-LA, dấu phụ: mi, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xang / hệ thống 1: XON-la-XI-RÊ-mi-XON (dấu trụ: XON-XI-RÊ, dấu phụ: la, mi)
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: Thang Ngũ âm thông thường (regular pentatonic scal), Vị trí Đô, điệu Xê, chuyển sang Vị trí Xon, điệu Xang
✔ Vị trí Đô, Điệu Xê / hệ thống 3: RÊ-mi-XON-LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-XON-LA, dấu phụ: mi, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xang / hệ thống 1: XON-la-XI-RÊ-mi-XON (dấu trụ: XON-XI-RÊ, dấu phụ: la, mi)
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: Thang Ngũ âm thông thường (regular pentatonic scal), Vị trí Đô, điệu Xê, chuyển sang Vị trí Xon, điệu Xang
✔ Vị trí Đô, Điệu Xê / hệ thống 3: RÊ-mi-XON-LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-XON-LA, dấu phụ: mi, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xang / hệ thống 1: XON-la-XI-RÊ-mi-XON (dấu trụ: XON-XI-RÊ, dấu phụ: la, mi)
🎵 XÂ3 - Phần A: Thang Ngũ Âm Thông Thường Vị Trí Xib Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: NGHE và ĐỌC Thang Ngũ Âm TT, vị trí Xib, điệu Xang: XIb-đô-Rê-FA-xon-XIb với XIb, Rê, FA là dấu trụ; đô, xon là dấu phụ.
🎵 XÂ3 - Phần A: Thang Ngũ Âm Thông Thường Vị Trí Xib Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: NGHE và ĐỌC Thang Ngũ Âm TT, vị trí Xib, điệu Xang: XIb-đô-Rê-FA-xon-XIb với XIb, Rê, FA là dấu trụ; đô, xon là dấu phụ.
🎵 XÂ3 - Phần A: Thang Ngũ Âm Thông Thường Vị Trí Xib Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: NGHE và ĐỌC Thang Ngũ Âm TT, vị trí Xib, điệu Xang: XIb-đô-Rê-FA-xon-XIb với XIb, Rê, FA là dấu trụ; đô, xon là dấu phụ.
🎵 XÂ3 - Phần A: Thang Ngũ Âm Thông Thường Vị Trí Xib Điệu Xang & Xê
❇ Bài 17: NGHE và ĐỌC Thang Ngũ Âm TT, vị trí Xib, điệu Xang: XIb-đô-Rê-FA-xon-XIb với XIb, Rê, FA là dấu trụ; đô, xon là dấu phụ.
🎵 XÂ1 - Phần B: Thang Thất Âm Vị trí Đô, Cung Đô Trưởng (CM)
❇ Bài 18: Các quãng 2-3-4-5-6 + Rải hợp âm
✔ BTL 26: Xuân & Tuổi trẻ (Nhạc: La Hối, Thơ: Thế Lữ) ⇨tr.51
✔ BĐT 1→7 ⇨tr.52
✔ BĐT 10→11 ⇨tr.53
🎵 XÂ1 - Phần B: Thang Thất Âm Vị trí Đô, Cung Đô Trưởng (CM)
❇ Bài 18: Các quãng 2-3-4-5-6 + Rải hợp âm
🎵 XÂ1 - Phần B: Thang Thất Âm Vị trí Đô, Cung Đô Trưởng (CM)
❇ Bài 18: Các quãng 2-3-4-5-6 + Rải hợp âm
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 18: Thang Ngũ âm, Vị trí Fa, Điệu Xự, chuyển vị qua Vị trí Xon, Điệu Xê
✔ Vị trí Fa, Điệu Xự / hệ thống 2: RÊ-FA-xon LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-FA-LA, dấu phụ: xon, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xê / hệ thống 3: LA-xi-RÊ-MI-xon-LA (dấu trụ: LA-RÊ-MI, dấu phụ: xi, xon)
✔ BTL 18: Cây Trúc Xinh - Dân ca Miền Bắc ⇨tr.73
✔ BĐT 1: Hát Ru Em - Dân ca Bình Trị Thiên ⇨tr.74
✔ BĐT 2: Amazing Grace (Hồng Ân Tuyệt Vời) ⇨tr.74
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 18: Thang Ngũ âm, Vị trí Fa, Điệu Xự, chuyển vị qua Vị trí Xon, Điệu Xê
✔ Vị trí Fa, Điệu Xự / hệ thống 2: RÊ-FA-xon LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-FA-LA, dấu phụ: xon, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xê / hệ thống 3: LA-xi-RÊ-MI-xon-LA (dấu trụ: LA-RÊ-MI, dấu phụ: xi, xon)
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 18: Thang Ngũ âm, Vị trí Fa, Điệu Xự, chuyển vị qua Vị trí Xon, Điệu Xê
✔ Vị trí Fa, Điệu Xự / hệ thống 2: RÊ-FA-xon LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-FA-LA, dấu phụ: xon, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xê / hệ thống 3: LA-xi-RÊ-MI-xon-LA (dấu trụ: LA-RÊ-MI, dấu phụ: xi, xon)
🎵 XÂ2 - Phần A: Thang Ngũ Âm Vị Trí XON Điệu Xang & Xê
❇ Bài 18: Thang Ngũ âm, Vị trí Fa, Điệu Xự, chuyển vị qua Vị trí Xon, Điệu Xê
✔ Vị trí Fa, Điệu Xự / hệ thống 2: RÊ-FA-xon LA-đô-RÊ (dấu trụ: RÊ-FA-LA, dấu phụ: xon, đô)
✔ Vị trí Xon, Điệu Xê / hệ thống 3: LA-xi-RÊ-MI-xon-LA (dấu trụ: LA-RÊ-MI, dấu phụ: xi, xon)
🎵 XÂ3 - Phần A: Thang Ngũ Âm Thông Thường Vị Trí Xib Điệu Xang & Xê
❇ Bài 18: NGHE và ĐỌC Thang Ngũ Âm TT, vị trí FA. Mượn cung Bb [của vị trí Xib], Điệu Xang+Xê.
✔ Điệu Xang: XIb-đô-Rê-FA-xon-XIb với XIb, Rê, FA là dấu trụ; đô, xon là dấu phụ.
✔ Điệu Xê: ĐÔ-rê-FA-XON-xib-ĐÔ với ĐÔ, FA, XON là dấu trụ; rê, xib là dấu phụ.